thuyên chuyển
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đổi người làm việc từ nơi này sang nơi khác: Hành động chuyển một người (thường là cán bộ, công chức, nhân viên) từ một vị trí, địa điểm, đơn vị công tác này sang một vị trí, địa điểm, đơn vị công tác khác theo quyết định của cơ quan, tổ chức.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Công ty quyết định thuyên chuyển anh ấy từ chi nhánh Hà Nội vào làm việc tại Thành phố Hồ Chí Minh.
- Việc thuyên chuyển cán bộ cần được thực hiện một cách công bằng và minh bạch.
- Sau khi nhận quyết định thuyên chuyển, chị phải chuẩn bị chuyển nhà đến tỉnh mới.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bị thuyên chuyển": chỉ việc chuyển công tác do yêu cầu của tổ chức, có thể không hoàn toàn do nguyện vọng cá nhân.
- Ông ấy bị thuyên chuyển công tác đột ngột đến vùng cao.
- "Được thuyên chuyển": chỉ việc chuyển công tác, thường mang sắc thái tích cực hoặc trung lập.
- Nhờ thành tích tốt, cô ấy được thuyên chuyển về làm việc tại trụ sở chính.
Biến thể và từ gần giống
- Thuyên (động từ): Từ gọn của "thuyên chuyển", cùng nghĩa.
- Anh ấy vừa nhận lệnh thuyên nhiệm.
- Điều chuyển (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ việc điều động, chuyển người hoặc vật từ nơi này sang nơi khác.
- Luân chuyển (động từ): Nhấn mạnh việc chuyển đổi vị trí công tác theo vòng, theo định kỳ hoặc có tính chất thử thách, rèn luyện.
- Chính sách luân chuyển cán bộ lãnh đạo.
Từ đồng nghĩa
- Chuyển công tác: Chuyển đến nơi làm việc mới.
- Điều động: Phân công, bố trí người đến nơi làm việc khác (thường do cấp có thẩm quyền quyết định).
Từ trái nghĩa
- Giữ nguyên vị trí: Ở lại làm việc tại chỗ cũ, không bị thay đổi.
- Ổn định công tác: Công việc không bị thay đổi địa điểm hay chức vụ.
Lưu ý sử dụng
- Từ "thuyên chuyển" thường được dùng trong văn phong hành chính, quản lý nhân sự hoặc báo chí chính thống. Trong giao tiếp thông thường, người ta có thể dùng các từ như "chuyển công tác", "chuyển đi nơi khác".
- Đối tượng của hành động "thuyên chuyển" thường là cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên trong các cơ quan, doanh nghiệp.
- Cg. Thuyên. Đổi người làm việc từ nơi này đi nơi khác : Thuyên chuyển cán bộ.